Đang dần dần ~
Đặt sau thể ます bỏ ます — một sự thay đổi/xu hướng đang diễn tiến từng bước, mang tính trang trọng.
その犬いぬは快方に向かかいほうにむかいつつあるらしい。
Có vẻ như con chó đó đang dần hồi phục.
こういう種しゅ類るいの事じ件けんは減げん少しょうしつつある。
Những vụ việc kiểu này đang dần giảm đi.