Vậy mà lại ~ (trách móc)
Nối hai vế trái ngược nhau kèm sắc thái chê trách/mỉa mai — mạnh hơn のに.
警けい官かんのくせに泥どろ棒ぼうを怖こわがるなんて。
Là cảnh sát mà lại sợ kẻ trộm cơ đấy.
新しん米まいのくせに大おおきな顔かおをするな。
Còn là lính mới mà đừng có lên mặt.