Kaku Coach

〜くせに

Vậy mà lại ~ (trách móc)

Cách dùng

Nối hai vế trái ngược nhau kèm sắc thái chê trách/mỉa mai — mạnh hơn のに.

Ví dụ

  1. 1.

    警けい官かんのくせに泥どろ棒ぼうを怖こわがるなんて。

    Là cảnh sát mà lại sợ kẻ trộm cơ đấy.

  2. 2.

    新しん米まいのくせに大おおきな顔かおをするな。

    Còn là lính mới mà đừng có lên mặt.

Mẫu câu cùng bài