Về mặt ~ thì (không ai bằng)
Đặt sau danh từ chỉ lĩnh vực/kỹ năng — khẳng định năng lực vượt trội trong đúng lĩnh vực đó.
数すう学がくにかけては彼かれについていけない。
Về môn toán thì tôi không theo kịp anh ấy.
彼かれはその仕し事ごとにかけては老練ろうれんな人ひとだ。
Về công việc đó thì anh ấy là người dày dạn kinh nghiệm.