〜てならない
Không thể không cảm thấy ~
Cách dùng
Thể て + ならない — cảm xúc tự nhiên trào lên mà người nói không kiềm chế được, hay dùng với động từ cảm giác.
Ví dụ
- 1.
私には父がまだ生きていると思えてならない。
Tôi cứ không kìm được nghĩ rằng bố vẫn còn sống.
- 2.
行けども行けども、やはり同じ場所をグルグル回っている気がしてならない。
Càng đi mãi, tôi càng không kìm được cảm giác như mình cứ quanh quẩn mãi ở cùng một chỗ.
