~ đến mức không chịu nổi
Thể て + たまらない — cảm xúc/cảm giác cơ thể ở mức cực đại, đồng nghĩa てしかたがない.
ニューヨークへ行きたくてたまらない。
Tôi vô cùng muốn đi New York.
トムはそのリンゴがほしくてたまらない。
Tom rất muốn có quả táo đó.