Đến mức phải ~
Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của phương tiện/cái giá phải trả để đạt được điều gì đó, thường mang ý phê phán.
私わたしはまわりみちまでしてローマにいった。
Tôi đã đi đường vòng để đến được Roma.
父ちち親おやは私わたしの友ゆう人じんについてまで口に出くちにだした。
Bố tôi còn nhắc cả đến chuyện bạn bè của tôi.