Mỗi khi ~ (lại)
Đặt sau thể từ điển hoặc danh từ+の — mỗi lần hành động đó xảy ra thì kết quả tương ứng cũng lặp lại.
この写しゃ真しんを見みるたびに、父を思おもい出だす。
Mỗi khi nhìn tấm ảnh này, tôi lại nhớ đến bố.
彼かれを見みるたびに彼かれはあくびをしていた。
Mỗi lần tôi nhìn anh ấy, anh ấy đều đang ngáp.