Đầy ~ (tiêu cực)
Đặt sau danh từ — trạng thái có rất nhiều thứ không mong muốn (bẩn, lỗi, nợ…) bao phủ khắp nơi.
私わたしに泥どろをぶつけて、泥どろだらけになった。
Nó ném bùn vào tôi khiến tôi lấm lem đầy bùn đất.
せっけんだらけの手てで私わたしにさわらないで。
Đừng chạm vào tôi bằng đôi tay đầy xà phòng như vậy.