Có gì đó khiến người ta cảm thấy ~
Đặt sau thể từ điển/tính từ — nhận định gián tiếp, mềm mỏng về một đặc điểm gây ấn tượng.
人じん生せいには目めに見みえる以い上じょうのものがある。
Trong cuộc sống còn có nhiều điều hơn những gì mắt thấy.
そんなものがあるなんて思おもわない。
Tôi không tin là có những thứ như vậy tồn tại.