Kaku Coach

〜にかかわらず

Bất kể ~ / không liên quan đến ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ hoặc cặp đối lập (雨天/晴天, 有無…) — kết quả không đổi dù điều kiện vế trước là gì.

Ví dụ

  1. 1.

    金かね持もちにかかわらず彼かの女じょは幸せでない。

    Dù giàu có, cô ấy vẫn không hạnh phúc.

  2. 2.

    マラソンは晴せい雨うにかかわらず開ひらかれます。

    Cuộc thi marathon sẽ được tổ chức bất kể trời mưa hay nắng.