Kaku Coach

〜にかぎって/にかぎり

Chỉ riêng ~ (mới) / đặc biệt là ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ — nhấn mạnh trường hợp đặc biệt này khác với thông thường, thường mang sắc thái trớ trêu.

Ví dụ

  1. 1.

    急いそいでいる時ときに限かぎってバスが遅おくれる。

    Xe buýt hay đến trễ đúng vào lúc đang vội.

  2. 2.

    その日ひに限かぎって財さい布ふを家いえに忘れわすれた。

    Đúng ngày hôm đó tôi lại quên ví ở nhà.