Kaku Coach

〜を込めて

Chan chứa, gửi gắm ~ vào

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ cảm xúc (心, 愛, 感謝…) — hành động được thực hiện với tình cảm/tâm huyết đặt trọn vào đó.

Ví dụ

  1. 1.

    怒いかりを込めこめて告こく発はつ人ひとの方ほうに向き直むきなおった。

    Anh ấy quay lại phía người tố cáo với vẻ đầy tức giận.

  2. 2.

    彼かの女じょは心こころをこめて美うつくしい歌うたを歌うたった。

    Cô ấy đã hát một bài hát đẹp với tất cả tấm lòng.