Nên ~ (lời khuyên)
Đặt sau thể từ điển/ない — lời khuyên hoặc yêu cầu mang tính chỉ đạo với người nghe.
君きみの考かんがえなどはどうだっていいことだ。
Suy nghĩ của cậu thế nào cũng chẳng quan trọng gì cả.
君きみが来くるのは、当とう然ぜんのことだと思おもった。
Tôi nghĩ chuyện cậu đến là điều đương nhiên.