Kaku Coach

〜ことなく

Mà không ~ (văn viết)

Cách dùng

Đặt sau thể từ điển — phủ định trang trọng, tương đương ないで trong văn viết.

Ví dụ

  1. 1.

    一日中、雨あめは止やむことなく降り続ふりつづいた。

    Trời mưa không ngớt suốt cả ngày.

  2. 2.

    彼かれは彼かの女じょに気きづくことなく走り過ぎはしりすぎた。

    Anh ấy chạy qua mà không hề để ý đến cô ấy.

Mẫu câu cùng bài