Mà không ~ (văn viết)
Đặt sau thể từ điển — phủ định trang trọng, tương đương ないで trong văn viết.
一日中、雨あめは止やむことなく降り続ふりつづいた。
Trời mưa không ngớt suốt cả ngày.
彼かれは彼かの女じょに気きづくことなく走り過ぎはしりすぎた。
Anh ấy chạy qua mà không hề để ý đến cô ấy.