Kaku Coach

〜ことになっている

Theo quy định thì ~

Cách dùng

Đặt sau thể từ điển/ない — diễn tả quy tắc, lịch trình, thói quen đã được quyết định từ trước.

Ví dụ

  1. 1.

    私わたしはロンドンに行くことになっている。

    Tôi đã được sắp xếp là sẽ đi London.

  2. 2.

    私わたしは彼かれと6時じに会あうことになっている。

    Theo lịch thì tôi sẽ gặp anh ấy lúc 6 giờ.

Mẫu câu cùng bài