Kaku Coach

〜にそって

Theo dọc theo ~ / theo đúng ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ (方針, 計画, 川…) — hành động diễn ra men theo hướng/nguyên tắc đã định sẵn.

Ví dụ

  1. 1.

    船ふねは四し国こくの海かい岸がんにそって進すすんだ。

    Con tàu tiến đi dọc theo bờ biển đảo Shikoku.

  2. 2.

    私わたしは通とおりにそって歩あるいた。

    Tôi đã đi bộ dọc theo con đường.