Theo dọc theo ~ / theo đúng ~
Đặt sau danh từ (方針, 計画, 川…) — hành động diễn ra men theo hướng/nguyên tắc đã định sẵn.
船ふねは四し国こくの海かい岸がんにそって進すすんだ。
Con tàu tiến đi dọc theo bờ biển đảo Shikoku.
私わたしは通とおりにそって歩あるいた。
Tôi đã đi bộ dọc theo con đường.