Tuy ~ nhưng vẫn ~
Đặt sau thể ます bỏ ます/tính từ — thừa nhận một trạng thái nhưng hành động/kết luận lại trái ngược.
本ほんを読よみながら、私わたしは眠ってしまった。
Tôi vừa đọc sách vừa ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
楽したのしく歌うたいながら、彼かれらは家いえ路じについた。
Họ vừa hát vui vẻ vừa trên đường về nhà.