Kaku Coach

〜ながら(も)

Tuy ~ nhưng vẫn ~

Cách dùng

Đặt sau thể ます bỏ ます/tính từ — thừa nhận một trạng thái nhưng hành động/kết luận lại trái ngược.

Ví dụ

  1. 1.

    本ほんを読よみながら、私わたしは眠ってしまった。

    Tôi vừa đọc sách vừa ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

  2. 2.

    楽したのしく歌うたいながら、彼かれらは家いえ路じについた。

    Họ vừa hát vui vẻ vừa trên đường về nhà.