Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
Đặt sau thể ます bỏ ます — khả năng xảy ra một kết quả xấu, đáng lo ngại.
彼かれならそれくらいの事ことはいいかねない。
Loại người như anh ta thì có thể nói ra những điều như vậy lắm.
この手ての雑ざっ誌しは若わか者ものに害がいを与あたえかねない。
Loại tạp chí này có thể gây hại cho giới trẻ.