Kaku Coach

〜につけ(て)

Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)

Cách dùng

Đặt sau thể từ điển — mỗi lần gặp tình huống đó thì cảm xúc/suy nghĩ tương ứng lại nảy sinh.

Ví dụ

  1. 1.

    どのようにすれば警けい察さつ署しょにつけますか。

    Làm thế nào để đến được đồn cảnh sát?

  2. 2.

    これ、私わたしにつけておいておいて下ください。

    Cái này xin ghi vào tài khoản của tôi giúp.