Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
Đặt sau thể từ điển — mỗi lần gặp tình huống đó thì cảm xúc/suy nghĩ tương ứng lại nảy sinh.
どのようにすれば警けい察さつ署しょにつけますか。
Làm thế nào để đến được đồn cảnh sát?
これ、私わたしにつけておいておいて下ください。
Cái này xin ghi vào tài khoản của tôi giúp.