Kaku Coach

〜上は/上で(も)

Về mặt ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ trừu tượng (仕事上, 立場上…) — chỉ phạm vi/khía cạnh đang được xét đến.

Ví dụ

  1. 1.

    彼かの女じょはとても美うつくしい。その上うえ、とても賢かしこい。

    Cô ấy rất xinh đẹp. Hơn nữa, còn rất thông minh.

  2. 2.

    この靴くつは値ね段だんが高いし、その上うえ、小ちいさすぎる。

    Đôi giày này vừa đắt, hơn nữa lại còn quá nhỏ.

Mẫu câu cùng bài