Về mặt ~
Đặt sau danh từ trừu tượng (仕事上, 立場上…) — chỉ phạm vi/khía cạnh đang được xét đến.
彼かの女じょはとても美うつくしい。その上うえ、とても賢かしこい。
Cô ấy rất xinh đẹp. Hơn nữa, còn rất thông minh.
この靴くつは値ね段だんが高いし、その上うえ、小ちいさすぎる。
Đôi giày này vừa đắt, hơn nữa lại còn quá nhỏ.