Kaku Coach

〜ないこと(も/は)ない

Cũng không phải là không ~

Cách dùng

Đặt sau thể ない — phủ định của phủ định, thừa nhận một khả năng nhỏ dù không mấy tích cực.

Ví dụ

  1. 1.

    どんなに年をとっていても学まなべないことはない。

    Dù già đến đâu cũng không phải là không thể học được.

  2. 2.

    どんなに年を取としをとっても学がく問もんができないことはない。

    Dù có già đến mấy thì cũng không phải là không thể học hành được.