Kaku Coach

〜ながらに

Ngay từ khi ~ / trong khi vẫn giữ nguyên ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ/thể ます bỏ ます — trạng thái/đặc điểm được giữ nguyên từ một thời điểm gốc.

Ví dụ

  1. 1.

    すべての人ひとは生うまれながらに平びょう等どうである。

    Mọi người sinh ra vốn đã bình đẳng.

  2. 2.

    ケントは生まれながらうまれながらの指し導どう者しゃです。

    Kent là một nhà lãnh đạo bẩm sinh.