Kaku Coach

〜など/なんて

Những thứ như ~ / chuyện ~ (coi nhẹ/ngạc nhiên)

Cách dùng

Trợ từ nêu ví dụ kèm sắc thái coi thường, khiêm tốn, hoặc ngạc nhiên/không ngờ tới.

Ví dụ

  1. 1.

    君きみがこの町まちにいるなんて知しらなかった。

    Tôi không biết là cậu đang ở thị trấn này.

  2. 2.

    危き険けんなどにひるまず、彼かれは平へい気きでいる。

    Anh ấy vẫn bình thản, không hề nao núng trước nguy hiểm.