Những thứ như ~ / chuyện ~ (coi nhẹ/ngạc nhiên)
Trợ từ nêu ví dụ kèm sắc thái coi thường, khiêm tốn, hoặc ngạc nhiên/không ngờ tới.
君きみがこの町まちにいるなんて知しらなかった。
Tôi không biết là cậu đang ở thị trấn này.
危き険けんなどにひるまず、彼かれは平へい気きでいる。
Anh ấy vẫn bình thản, không hề nao núng trước nguy hiểm.