Mặc dù ~ (nhưng vẫn)
Đặt sau thể thường/danh từ — kết quả ở vế sau trái ngược với những gì đáng lẽ xảy ra theo vế trước.
雨あめにもかかわらず子こ供どもたちは登とう校こうした。
Dù trời mưa, bọn trẻ vẫn đến trường.
一いっ行こうは悪あく天てん候こうにもかかわらず出発しゅっぱつした。
Đoàn người vẫn xuất phát bất chấp thời tiết xấu.