Kaku Coach

〜ぬきで/ぬきに

Bỏ qua ~, không tính ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ — loại trừ một yếu tố thường có ra khỏi tình huống đang nói tới.

Ví dụ

  1. 1.

    全ぜん部ぶ食べたべないとデザート抜ぬきですよ。

    Không ăn hết thì sẽ không có món tráng miệng đâu.

  2. 2.

    朝ちょう食しょく抜ぬきで働はたらくのは苦く痛つうであった。

    Làm việc mà không ăn sáng thật là khổ sở.