Kaku Coach

〜一方(で)

Mặt khác thì ~ / trong khi ~

Cách dùng

So sánh hai mặt của cùng một sự việc, hoặc hai việc xảy ra song song ở hai phía đối lập nhau.

Ví dụ

  1. 1.

    またその一いっ方ぽうではその経けい験けんから学まなんだものも大きおおきかった。

    Mặt khác, chúng tôi cũng học được rất nhiều từ trải nghiệm đó.

  2. 2.

    その仕し事ごとはあまり面白おもしろくなかったが、その一いっ方ぽうで給きゅう与よはよかった。

    Công việc đó không thú vị lắm, nhưng mặt khác lương lại tốt.

Mẫu câu cùng bài