Kaku Coach

〜上に

Hơn nữa ~ / không những... mà còn ~

Cách dùng

Thêm một đặc điểm/sự việc cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu) vào vế trước.

Ví dụ

  1. 1.

    歌うたを歌うたいながら、私達は頂ちょう上じょうに登のぼった。

    Chúng tôi vừa hát vừa leo lên đến đỉnh núi.

  2. 2.

    もうひとがんばりすれば頂ちょう上じょうに着つくよ。

    Cố thêm một chút nữa là sẽ lên tới đỉnh thôi.

Mẫu câu cùng bài