Đã ~ rồi thì (quyết tâm)
Gần nghĩa 以上は nhưng trang trọng hơn — một khi sự việc đã thành như vậy thì phải làm gì đó tương ứng.
彼かれが事じ実じつ上じょうはその会かい社しゃの社しゃ長ちょうである。
Trên thực tế, anh ấy là giám đốc của công ty đó.
もう2時じ間かんも待まった、これ以い上じょうは待まてない。
Tôi đã đợi những hai tiếng đồng hồ rồi, không thể đợi thêm được nữa.