Trái lại, ngược lại ~
Trạng từ đứng đầu câu/mệnh đề — kết quả đi ngược lại với điều được mong đợi thông thường.
欠けっ点てんがあるからかえって彼かの女じょが好すきだ。
Chính vì có khuyết điểm mà tôi lại càng thích cô ấy hơn.
彼かれには欠けっ点てんがあるからかえって好すきだ。
Chính vì anh ấy có khuyết điểm mà tôi lại càng thích anh ấy hơn.