Có thể ~ (về lý thuyết)
Đặt sau thể ます bỏ ます — khả năng xảy ra về mặt lý thuyết/logic, văn viết trang trọng.
先せん生せいでも間ま違ちがいをすることはありうる。
Ngay cả giáo viên cũng có thể mắc lỗi.
勤勉きんべんさが経けい験けん不ぶ足そくを補おぎなうこともあり得る。
Sự chăm chỉ cũng có thể bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.