Không những ~ mà còn ~
Đặt sau danh từ/thể thường — mở rộng phạm vi, mang sắc thái trang trọng hơn ばかりでなく.
彼かの女じょのみならず彼女かのじょの息子むすこ達たちも幸せだった。
Không chỉ cô ấy mà cả các con trai cô ấy cũng hạnh phúc.
彼かれは英えい語ごのみならずフランス語ごも話はなすことができる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.