Vừa mới ~ là ngay lập tức ~
Đặt sau thể từ điển — gần giống なり nhưng trang trọng hơn, nhấn mạnh tính tức thời.
彼かれが到とう着ちゃくするや否いなや、バスは出発しゅっぱつした。
Anh ấy vừa đến nơi thì xe buýt đã khởi hành ngay.
彼かれは警けい察さつ官かんを見みるや否いなや逃にげて行った。
Anh ta vừa thấy cảnh sát là chạy trốn ngay.