Kaku Coach

〜にもまして

Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn

Cách dùng

Đặt sau danh từ — mức độ ở hiện tại/vế sau vượt trội hơn cả mức đã cao của vế trước.

Ví dụ

  1. 1.

    トムはいまや以い前ぜんにもまして勤勉きんべんに働はたらいている。

    Bây giờ Tom làm việc chăm chỉ hơn cả trước đây.

  2. 2.

    彼かれは以い前ぜんにもまして勉強べんきょうしようと決めきめたのです。

    Anh ấy đã quyết tâm học hành chăm chỉ hơn cả trước đây.