〜かとおもうと/かとおもったら
Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
Cách dùng
Đặt sau thể た — việc vừa xảy ra thì ngay lập tức xảy ra việc khác trái ngược, mang sắc thái ngạc nhiên.
Ví dụ
- 1.
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。
Vừa nghĩ đến việc Chris khó chịu đến mức nào là tôi đã thấy nhức đầu rồi.
- 2.
1つが通り過ぎたかと思うと、すぐに次の台風が接近する。
Vừa mới qua một cơn bão thì cơn bão tiếp theo đã sắp đến ngay.
