Dựa trên ~ (làm cơ sở)
Đặt sau danh từ chỉ tư liệu/kinh nghiệm — lấy đó làm nền tảng để tạo ra một cái mới.
この映えい画がは小しょう説せつをもとにしている。
Bộ phim này dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
話はなしを元もとにもどしますと。昨日レポートを東京に向けむけて送り出おくりだしました。
Quay trở lại chủ đề chính, hôm qua tôi đã gửi báo cáo đi Tokyo rồi.