Đúng lúc đang ~ thì
Đặt sau thể ている/た — một sự việc khác xảy ra chen vào đúng lúc hành động đang diễn ra.
どこでも好きすきなところに行っていいよ。
Cậu muốn đi đâu tùy thích cũng được.
君きみのところへ行く前に電話をかけでんわをかけます。
Tôi sẽ gọi điện trước khi đến chỗ cậu.