〜やら〜やら
Nào là ~ nào là ~ (liệt kê lộn xộn)
Cách dùng
Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu trong tình huống hỗn loạn, nhiều thứ xảy ra cùng lúc.
Ví dụ
- 1.
教えることやら研究やらで自分の時間がない。
Bận rộn nào là dạy học nào là nghiên cứu nên tôi chẳng có thời gian riêng.
- 2.
風やら雨やらで、その試合はさんざんだった。
Vì hết gió lại đến mưa nên trận đấu đó trở nên tồi tệ.
