Xoay quanh vấn đề ~
Đặt sau danh từ chỉ vấn đề tranh cãi — các bên có ý kiến/hành động khác nhau xoay quanh chủ đề đó.
委い員いん会かいはその計けい画かくをめぐって意い見けんが分かれわかれた。
Ủy ban đã chia rẽ ý kiến xoay quanh kế hoạch đó.
彼のかれ死しをめぐってあるうわさが広まひろまっている。
Có một tin đồn đang lan truyền xoay quanh cái chết của anh ấy.