Kaku Coach

〜とおもうと/とおもったら

Vừa mới ~ thì đã ~

Cách dùng

Đặt sau thể た — diễn tả sự thay đổi/việc xảy ra bất ngờ ngay sau một hành động khác.

Ví dụ

  1. 1.

    彼かの女じょに会あえると思おもうとわくわくする。

    Nghĩ đến việc sắp được gặp cô ấy là tôi lại thấy háo hức.

  2. 2.

    もう若わかくないと思おもうと悲かなしいです。

    Nghĩ đến việc mình không còn trẻ nữa thật buồn.