Kaku Coach

〜どころか

Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng

Cách dùng

Phủ định mạnh mẽ điều vừa nêu, thay vào đó là một sự thật trái ngược hẳn hoặc còn cực đoan hơn.

Ví dụ

  1. 1.

    私わたしはドイツ語ごどころか英えい語ごも話はなせない。

    Đừng nói là tiếng Đức, ngay cả tiếng Anh tôi cũng không nói được.

  2. 2.

    雨あめはやむどころかいよいよひどくなった。

    Trời mưa không những không tạnh mà ngày càng dữ dội hơn.