Kaku Coach

〜べきだ

Nên/phải ~ (trách nhiệm, đạo đức)

Cách dùng

Đặt sau thể từ điển — mang tính bắt buộc về mặt đạo đức/trách nhiệm, mạnh hơn ほうがいい.

Ví dụ

  1. 1.

    君きみは彼かれに本当のことを言うべきだった。

    Đáng lẽ cậu nên nói sự thật với anh ta.

  2. 2.

    君きみは自じ分ぶんの道を切り開みちをきりひらこうとすべきだ。

    Cậu nên cố gắng tự mở ra con đường của riêng mình.