Nên/phải ~ (trách nhiệm, đạo đức)
Đặt sau thể từ điển — mang tính bắt buộc về mặt đạo đức/trách nhiệm, mạnh hơn ほうがいい.
君きみは彼かれに本当のことを言うべきだった。
Đáng lẽ cậu nên nói sự thật với anh ta.
君きみは自じ分ぶんの道を切り開みちをきりひらこうとすべきだ。
Cậu nên cố gắng tự mở ra con đường của riêng mình.