Kaku Coach

〜まま(に)

Cứ để nguyên như vậy ~ / theo như ~

Cách dùng

Đặt sau thể た/danh từ+の — giữ nguyên trạng thái không thay đổi, hoặc làm theo đúng như được chỉ dẫn.

Ví dụ

  1. 1.

    座ざ席せきが二ふたつ、あいたままになっていた。

    Hai chỗ ngồi vẫn còn để trống nguyên như vậy.

  2. 2.

    主しゅ任にんは部ぶ下かを意いのままに支し配はいしている。

    Trưởng phòng điều khiển cấp dưới theo đúng ý mình.