Dành cho ~
Đặt sau danh từ chỉ đối tượng — sản phẩm/dịch vụ được tạo ra chủ đích nhắm tới nhóm đó.
彼かれはその物もの語がたりを子こ供ども向むけに書き直かきなおした。
Anh ấy đã viết lại câu chuyện đó cho phù hợp với trẻ em.
新しん入にゅう生せい向むけのオリエンテーションを行おこなう。
Chúng tôi tổ chức buổi định hướng dành cho tân sinh viên.