Kaku Coach

〜も同然だ

Chẳng khác gì ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ/thể thường — tuy về danh nghĩa khác nhưng bản chất coi như giống hệt điều được nêu.

Ví dụ

  1. 1.

    その仕し事ごとはほとんど終わおわったも同どう然ぜんだ。

    Công việc đó coi như đã xong gần hết rồi.

  2. 2.

    この町まちの夜はまったく死しんだも同どう然ぜんだ。

    Ban đêm ở thị trấn này chẳng khác gì đã chết lặng.