Kaku Coach

〜手前

Vì lỡ đã ~ (trước mặt người khác) / trước mặt ~

Cách dùng

Đặt sau thể た/danh từ+の — vì đã trót nói/làm gì đó trước mặt người khác nên phải giữ thể diện.

Ví dụ

  1. 1.

    あの信しん号ごうの手て前まえで降ろおろしてください。

    Xin cho tôi xuống trước đèn giao thông đó.

  2. 2.

    手て前まえにひいて開けあけてください。

    Hãy kéo về phía mình để mở ra.