Chỉ ~ / mãi từ đó không ~
Đặt sau thể た — hành động chỉ xảy ra đúng một lần đó rồi không có tiếp theo, hoặc trạng thái giữ nguyên từ đó.
彼かれは病気でずっと床についたきりだ。
Anh ấy vì bệnh mà cứ nằm liệt giường mãi từ đó.
彼かれは3年ねん前に家いえを出でたきり全然消しょう息そくがない。
Anh ấy rời nhà từ ba năm trước và từ đó bặt vô âm tín.