Kaku Coach

〜あまり(に)

Vì quá ~ mà ~

Cách dùng

Mức độ của tính từ/động từ ở vế trước quá cao, dẫn đến kết quả bất thường ở vế sau.

Ví dụ

  1. 1.

    私わたしはあまりに疲れつかれているので走はしれない。

    Tôi quá mệt nên không thể chạy được.

  2. 2.

    要ようするに、彼かれはあまりにも正しょう直じきすぎた。

    Nói tóm lại, anh ấy đã quá thật thà.

Mẫu câu cùng bài