Đúng giữa lúc đang ~ thì
Đặt sau thể ている hoặc danh từ+の — một việc khác xảy ra ngay giữa lúc hành động đang diễn ra cao trào.
彼かれはスピーチの最さい中ちゅうに気を失きをうしなった。
Anh ấy ngất xỉu ngay giữa lúc đang phát biểu.
彼かれは会かい話わの最さい中ちゅうに口くちを挟はさむことがよくある。
Anh ấy thường hay chen ngang vào giữa cuộc trò chuyện.