Tôi nghĩ là ~
Thể thường + と思います — nêu ý kiến cá nhân của người nói.
このえいがはおもしろいと思おもいます。
Tôi nghĩ bộ phim này hay.
かれはあんしんしたと思おもいます。
Tôi nghĩ anh ấy đã yên tâm.