Lấy ~ làm trung tâm
Đặt sau danh từ, diễn tả một đối tượng đóng vai trò trọng tâm, mọi thứ khác xoay quanh nó.
この旅たびはおてらをちゅうしんにかんこうします。
Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa.
駅えきをちゅうしんに店みせがあります。
Các cửa hàng tập trung quanh nhà ga.